TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коли́чественный

kolíčestvennyj[kɐˈlʲit͡ɕɪstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коли́чественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коли́чественный nghĩa là Thuộc về số lượng.

Nghĩa của коли́чественный

Tính từ

  1. Thuộc về số lượng.
    • количественный ана́лиз(hóa học) phép phân tích định lượng

Biến cách của коли́чественный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколи́чественныйколи́чественноеколи́чественнаяколи́чественные
Sinh cáchколи́чественногоколи́чественногоколи́чественнойколи́чественных
Tặng cáchколи́чественномуколи́чественномуколи́чественнойколи́чественным
Đối cáchколи́чественный / коли́чественногоколи́чественноеколи́чественнуюколи́чественные / коли́чественных
Công cụ cáchколи́чественнымколи́чественнымколи́чественнойколи́чественными
Giới cáchколи́чественномколи́чественномколи́чественнойколи́чественных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коли́чественный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

количественный nghĩa là gì?

количественный (tính từ) nghĩa là Thuộc về số lượng.

количественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коли́чественный (phiên âm Latinh kolíčestvennyj, IPA [kɐˈlʲit͡ɕɪstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.