коллабора́нт
Dấu sắc trên коллабора́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коллабора́нт nghĩa là cộng tác viên.
Nghĩa của коллабора́нт
Danh từ
- Cộng tác viên.
Biến cách của коллабора́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коллабора́нт | коллабора́нты |
| Sinh cách кого? чего? | коллабора́нта | коллабора́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | коллабора́нту | коллабора́нтам |
| Đối cách кого? что? | коллабора́нта | коллабора́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | коллабора́нтом | коллабора́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | коллабора́нте | коллабора́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коллабора́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
коллаборант nghĩa là gì?
коллаборант (danh từ) nghĩa là cộng tác viên.
коллаборант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коллабора́нт (phiên âm Latinh kollaboránt, IPA [kəɫəbɐˈrant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.