коллегиа́льность
Dấu sắc trên коллегиа́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коллегиа́льность nghĩa là tập thể.
Nghĩa của коллегиа́льность
Danh từ
- [Sự, tính] tập thể; (риководства) [sự] lãnh đạo tập thể.
Biến cách của коллегиа́льность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | коллегиа́льность |
| Sinh cách кого? чего? | коллегиа́льности |
| Tặng cách кому? чему? | коллегиа́льности |
| Đối cách кого? что? | коллегиа́льность |
| Công cụ cách кем? чем? | коллегиа́льностью |
| Giới cách о ком? о чём? | коллегиа́льности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коллегиальность nghĩa là gì?
коллегиальность (danh từ) nghĩa là tập thể.
коллегиальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коллегиа́льность (phiên âm Latinh kollegiálʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.