TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коллегиа́льный

kollegiálʹnyj[kəlʲɪɡʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коллегиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коллегиа́льный nghĩa là tập thể, làm chung.

Nghĩa của коллегиа́льный

Tính từ

  1. Tập thể, làm chung.
    • коллегиа́льное реше́ниеquyết định tập thể

Biến cách của коллегиа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколлегиа́льныйколлегиа́льноеколлегиа́льнаяколлегиа́льные
Sinh cáchколлегиа́льногоколлегиа́льногоколлегиа́льнойколлегиа́льных
Tặng cáchколлегиа́льномуколлегиа́льномуколлегиа́льнойколлегиа́льным
Đối cáchколлегиа́льный / коллегиа́льногоколлегиа́льноеколлегиа́льнуюколлегиа́льные / коллегиа́льных
Công cụ cáchколлегиа́льнымколлегиа́льнымколлегиа́льнойколлегиа́льными
Giới cáchколлегиа́льномколлегиа́льномколлегиа́льнойколлегиа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của коллегиа́льный

So sánh hơn(по)коллегиа́льнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коллегиа́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

коллегиальный nghĩa là gì?

коллегиальный (tính từ) nghĩa là tập thể, làm chung.

коллегиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коллегиа́льный (phiên âm Latinh kollegiálʹnyj, IPA [kəlʲɪɡʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.