коллегиа́льный
Dấu sắc trên коллегиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коллегиа́льный nghĩa là tập thể, làm chung.
Nghĩa của коллегиа́льный
Tính từ
- Tập thể, làm chung.
- коллегиа́льное реше́ниеquyết định tập thể
Biến cách của коллегиа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коллегиа́льный | коллегиа́льное | коллегиа́льная | коллегиа́льные |
| Sinh cách | коллегиа́льного | коллегиа́льного | коллегиа́льной | коллегиа́льных |
| Tặng cách | коллегиа́льному | коллегиа́льному | коллегиа́льной | коллегиа́льным |
| Đối cách | коллегиа́льный / коллегиа́льного | коллегиа́льное | коллегиа́льную | коллегиа́льные / коллегиа́льных |
| Công cụ cách | коллегиа́льным | коллегиа́льным | коллегиа́льной | коллегиа́льными |
| Giới cách | коллегиа́льном | коллегиа́льном | коллегиа́льной | коллегиа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của коллегиа́льный
| So sánh hơn | (по)коллегиа́льнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коллегиа́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
коллегиальный nghĩa là gì?
коллегиальный (tính từ) nghĩa là tập thể, làm chung.
коллегиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коллегиа́льный (phiên âm Latinh kollegiálʹnyj, IPA [kəlʲɪɡʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.