ко́лледж
Dấu sắc trên ко́лледж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́лледж nghĩa là trường trung học.
Nghĩa của ко́лледж
Danh từ
- Trường trung học (ở Pháp, Bỉ...); trường cao đẳng (ở Anh, Mỹ).
Biến cách của ко́лледж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́лледж | ко́лледжи |
| Sinh cách кого? чего? | ко́лледжа | ко́лледжей |
| Tặng cách кому? чему? | ко́лледжу | ко́лледжам |
| Đối cách кого? что? | ко́лледж | ко́лледжи |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́лледжем | ко́лледжами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́лледже | ко́лледжах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ко́лледж
- Том закончил колледж в прошлом году. Tom đã học xong đại học vào năm ngoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9830784
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
колледж nghĩa là gì?
колледж (danh từ) nghĩa là trường trung học.
колледж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́лледж (phiên âm Latinh kólledž, IPA [ˈkolʲɪt͡ʂʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.