колле́гия
Dấu sắc trên колле́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колле́гия nghĩa là ban phụ trách, ban cán sự.
Nghĩa của колле́гия
Danh từ
- Ban phụ trách, ban cán sự, hội đồng [phụ trách].
Biến cách của колле́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колле́гия | колле́гии |
| Sinh cách кого? чего? | колле́гии | колле́гий |
| Tặng cách кому? чему? | колле́гии | колле́гиям |
| Đối cách кого? что? | колле́гию | колле́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | колле́гией | колле́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | колле́гии | колле́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với колле́гия
Đồng nghĩa
Họ từ của колле́гия
Câu hỏi thường gặp
коллегия nghĩa là gì?
коллегия (danh từ) nghĩa là ban phụ trách, ban cán sự.
коллегия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колле́гия (phiên âm Latinh kollégija, IPA [kɐˈlʲeɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.