коллективиза́ция
Dấu sắc trên коллективиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коллективиза́ция nghĩa là sự tập thể hóa.
Nghĩa của коллективиза́ция
Danh từ
- Sự tập thể hóa.
- коллективиза́ция се́льского хозя́йства[sự] tập thể hóa nông nghiệp
Biến cách của коллективиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коллективиза́ция | коллективиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | коллективиза́ции | коллективиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | коллективиза́ции | коллективиза́циям |
| Đối cách кого? что? | коллективиза́цию | коллективиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | коллективиза́цией | коллективиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | коллективиза́ции | коллективиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коллективизация nghĩa là gì?
коллективизация (danh từ) nghĩa là sự tập thể hóa.
коллективизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коллективиза́ция (phiên âm Latinh kollektivizácija, IPA [kəlʲɪktʲɪvʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.