коллекти́вный
Dấu sắc trên коллекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коллекти́вный nghĩa là Có tính chất tập thể.
Nghĩa của коллекти́вный
Tính từ
- Có tính chất tập thể.
- коллекти́вное хозя́йствоkinh tế tập thể; (колхоз) nông trang tập thể
- коллекти́вное руково́дство[sự] lãnh đạo tập thể, tập thể lãnh đạo
- систе́ма коллекти́вной безопа́сностиhệ thống an ninh tập thể
- коллективный до́гово́р[bản] hợp đồng tập thể
Biến cách của коллекти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коллекти́вный | коллекти́вное | коллекти́вная | коллекти́вные |
| Sinh cách | коллекти́вного | коллекти́вного | коллекти́вной | коллекти́вных |
| Tặng cách | коллекти́вному | коллекти́вному | коллекти́вной | коллекти́вным |
| Đối cách | коллекти́вный / коллекти́вного | коллекти́вное | коллекти́вную | коллекти́вные / коллекти́вных |
| Công cụ cách | коллекти́вным | коллекти́вным | коллекти́вной | коллекти́вными |
| Giới cách | коллекти́вном | коллекти́вном | коллекти́вной | коллекти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
коллективный nghĩa là gì?
коллективный (tính từ) nghĩa là Có tính chất tập thể.
коллективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коллекти́вный (phiên âm Latinh kollektívnyj, IPA [kəlʲɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.