TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коллекти́вный

kollektívnyj[kəlʲɪkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коллекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коллекти́вный nghĩa là Có tính chất tập thể.

Nghĩa của коллекти́вный

Tính từ

  1. Có tính chất tập thể.
    • коллекти́вное хозя́йствоkinh tế tập thể; (колхоз) nông trang tập thể
    • коллекти́вное руково́дство[sự] lãnh đạo tập thể, tập thể lãnh đạo
    • систе́ма коллекти́вной безопа́сностиhệ thống an ninh tập thể
    • коллективный до́гово́р[bản] hợp đồng tập thể

Biến cách của коллекти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколлекти́вныйколлекти́вноеколлекти́внаяколлекти́вные
Sinh cáchколлекти́вногоколлекти́вногоколлекти́внойколлекти́вных
Tặng cáchколлекти́вномуколлекти́вномуколлекти́внойколлекти́вным
Đối cáchколлекти́вный / коллекти́вногоколлекти́вноеколлекти́внуюколлекти́вные / коллекти́вных
Công cụ cáchколлекти́внымколлекти́внымколлекти́внойколлекти́вными
Giới cáchколлекти́вномколлекти́вномколлекти́внойколлекти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

коллективный nghĩa là gì?

коллективный (tính từ) nghĩa là Có tính chất tập thể.

коллективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коллекти́вный (phiên âm Latinh kollektívnyj, IPA [kəlʲɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.