колле́ктор
Dấu sắc trên колле́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колле́ктор nghĩa là cơ quan thu phát.
Nghĩa của колле́ктор
Danh từ
- учреждение Cơ quan thu phát (phân phối).
- библиоте́чный колле́кторcơ quan phân phối sách
- điện [cái] góp điện, cổ góp điện, côlecto.
- kỹ thuật труба Ống góp, ống thu, ống tập hợp.
Biến cách của колле́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колле́ктор | колле́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | колле́ктора | колле́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | колле́ктору | колле́кторам |
| Đối cách кого? что? | колле́ктор | колле́кторы |
| Công cụ cách кем? чем? | колле́ктором | колле́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | колле́кторе | колле́кторах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của колле́ктор
Câu hỏi thường gặp
коллектор nghĩa là gì?
коллектор (danh từ) nghĩa là cơ quan thu phát.
коллектор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колле́ктор (phiên âm Latinh kolléktor, IPA [kɐˈlʲektər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.