коллекционе́р
Dấu sắc trên коллекционе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коллекционе́р nghĩa là người sưu tập.
Nghĩa của коллекционе́р
Danh từ
- Người sưu tập.
Biến cách của коллекционе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коллекционе́р | коллекционе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | коллекционе́ра | коллекционе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | коллекционе́ру | коллекционе́рам |
| Đối cách кого? что? | коллекционе́ра | коллекционе́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | коллекционе́ром | коллекционе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | коллекционе́ре | коллекционе́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
коллекционер nghĩa là gì?
коллекционер (danh từ) nghĩa là người sưu tập.
коллекционер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коллекционе́р (phiên âm Latinh kollekcionér, IPA [kəlʲɪkt͡sɨɐˈnʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.