коллекциони́ровать
Dấu sắc trên коллекциони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коллекциони́ровать nghĩa là sưu tập, sưu tầm.
Nghĩa của коллекциони́ровать
Động từ
- Sưu tập, sưu tầm, góp nhặt, thu thập. + đối cách
Chia động từ коллекциони́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | коллекциони́рую |
| ты | коллекциони́руешь |
| он / она́ / оно́ | коллекциони́рует |
| мы | коллекциони́руем |
| вы | коллекциони́руете |
| они́ | коллекциони́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + коллекционировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | коллекциони́ровал |
| Giống cái (она́) | коллекциони́ровала |
| Giống trung (оно́) | коллекциони́ровало |
| Số nhiều (они́) | коллекциони́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | коллекциони́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | коллекциони́руйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коллекциони́ровать
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với коллекциони́ровать
- Я решил коллекционировать марки. Tôi đã quyết định sưu tầm tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858352
- Том коллекционирует марки. Tom sưu tầm tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2980431
- Я коллекционирую марки. Tôi sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5914177
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
коллекционировать nghĩa là gì?
коллекционировать (động từ) nghĩa là sưu tập, sưu tầm.
коллекционировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коллекциони́ровать (phiên âm Latinh kollekcionírovatʹ, IPA [kəlʲɪkt͡sɨɐˈnʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.