колли́зия
Dấu sắc trên колли́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колли́зия nghĩa là sự va chạm, xung đột.
Nghĩa của колли́зия
Danh từ
- Sự va chạm, xung đột, đụng chạm, mâu thuẫn.
Biến cách của колли́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колли́зия | колли́зии |
| Sinh cách кого? чего? | колли́зии | колли́зий |
| Tặng cách кому? чему? | колли́зии | колли́зиям |
| Đối cách кого? что? | колли́зию | колли́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | колли́зией | колли́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | колли́зии | колли́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коллизия nghĩa là gì?
коллизия (danh từ) nghĩa là sự va chạm, xung đột.
коллизия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колли́зия (phiên âm Latinh kollízija, IPA [kɐˈlʲizʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.