колло́идный
Dấu sắc trên колло́идный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колло́идный nghĩa là Thuộc về chất keo.
Nghĩa của колло́идный
Tính từ
- Thuộc về chất keo.
- колло́идная хи́мияhóa học chất keo
Biến cách của колло́идный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | колло́идный | колло́идное | колло́идная | колло́идные |
| Sinh cách | колло́идного | колло́идного | колло́идной | колло́идных |
| Tặng cách | колло́идному | колло́идному | колло́идной | колло́идным |
| Đối cách | колло́идный | колло́идное | колло́идную | колло́идные |
| Công cụ cách | колло́идным | колло́идным | колло́идной | колло́идными |
| Giới cách | колло́идном | колло́идном | колло́идной | колло́идных |
| Dạng ngắn | колло́иден | колло́идно | колло́идна | колло́идны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
коллоидный nghĩa là gì?
коллоидный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chất keo.
коллоидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колло́идный (phiên âm Latinh kollóidnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.