TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колло́идный

kollóidnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên колло́идный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

колло́идный nghĩa là Thuộc về chất keo.

Nghĩa của колло́идный

Tính từ

  1. Thuộc về chất keo.
    • колло́идная хи́мияhóa học chất keo

Biến cách của колло́идный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколло́идныйколло́идноеколло́иднаяколло́идные
Sinh cáchколло́идногоколло́идногоколло́иднойколло́идных
Tặng cáchколло́идномуколло́идномуколло́иднойколло́идным
Đối cáchколло́идныйколло́идноеколло́иднуюколло́идные
Công cụ cáchколло́иднымколло́иднымколло́иднойколло́идными
Giới cáchколло́идномколло́идномколло́иднойколло́идных
Dạng ngắnколло́иденколло́идноколло́иднаколло́идны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

коллоидный nghĩa là gì?

коллоидный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chất keo.

коллоидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колло́идный (phiên âm Latinh kollóidnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.