колле́кция
Dấu sắc trên колле́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колле́кция nghĩa là bộ sưu tập.
Nghĩa của колле́кция
Danh từ
- Bộ sưu tập.
- колле́кция насеко́мых[bộ] sưu tập sâu bọ, sưu tập côn trùng
Biến cách của колле́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колле́кция | колле́кции |
| Sinh cách кого? чего? | колле́кции | колле́кций |
| Tặng cách кому? чему? | колле́кции | колле́кциям |
| Đối cách кого? что? | колле́кцию | колле́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | колле́кцией | колле́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | колле́кции | колле́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với колле́кция
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với колле́кция
- Том показал Мэри свою коллекцию марок. Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997566
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
коллекция nghĩa là gì?
коллекция (danh từ) nghĩa là bộ sưu tập.
коллекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колле́кция (phiên âm Latinh kollékcija, IPA [kɐˈlʲekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.