TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колле́кция

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kollékcija[kɐˈlʲekt͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên колле́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

колле́кция nghĩa là bộ sưu tập.

Nghĩa của колле́кция

Danh từ

  1. Bộ sưu tập.
    • колле́кция насеко́мых[bộ] sưu tập sâu bọ, sưu tập côn trùng

Biến cách của колле́кция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?колле́кцияколле́кции
Sinh cách кого? чего?колле́кцииколле́кций
Tặng cách кому? чему?колле́кцииколле́кциям
Đối cách кого? что?колле́кциюколле́кции
Công cụ cách кем? чем?колле́кциейколле́кциями
Giới cách о ком? о чём?колле́кцииколле́кциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với колле́кция

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với колле́кция

  • Том показал Мэри свою коллекцию марок. Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997566

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

коллекция nghĩa là gì?

коллекция (danh từ) nghĩa là bộ sưu tập.

коллекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колле́кция (phiên âm Latinh kollékcija, IPA [kɐˈlʲekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.