колло́ид
giống đựcbất động vật
kollóid[kɐˈɫoɪt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên колло́ид chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колло́ид nghĩa là chất keo.
Nghĩa của колло́ид
Danh từ
- Chất keo.
Biến cách của колло́ид (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колло́ид | колло́иды |
| Sinh cách кого? чего? | колло́ида | колло́идов |
| Tặng cách кому? чему? | колло́иду | колло́идам |
| Đối cách кого? что? | колло́ид | колло́иды |
| Công cụ cách кем? чем? | колло́идом | колло́идами |
| Giới cách о ком? о чём? | колло́иде | колло́идах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коллоид nghĩa là gì?
коллоид (danh từ) nghĩa là chất keo.
коллоид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колло́ид (phiên âm Latinh kollóid, IPA [kɐˈɫoɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.