колобро́дить
Dấu sắc trên колобро́дить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колобро́дить nghĩa là lang thang, la cà, nghịch, nghịch ngợm.
Nghĩa của колобро́дить
Động từ
- слоняться [đi] lang thang, la cà, láng cháng.
- озорничать Nghịch, nghịch ngợm, tinh nghịch.
Chia động từ колобро́дить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | колобро́жу |
| ты | колобро́дишь |
| он / она́ / оно́ | колобро́дит |
| мы | колобро́дим |
| вы | колобро́дите |
| они́ | колобро́дят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + колобродить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | колобро́дил |
| Giống cái (она́) | колобро́дила |
| Giống trung (оно́) | колобро́дило |
| Số nhiều (они́) | колобро́дили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | колобро́дь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | колобро́дьте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với колобро́дить
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
колобродить nghĩa là gì?
колобродить (động từ) nghĩa là lang thang, la cà, nghịch, nghịch ngợm.
колобродить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колобро́дить (phiên âm Latinh kolobróditʹ, IPA [kəɫɐˈbrodʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.