колло́квиум
Dấu sắc trên колло́квиум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колло́квиум nghĩa là buổi kiểm tra bài.
Nghĩa của колло́квиум
Danh từ
- Buổi kiểm tra bài, mạn đàm với sinh viên.
Biến cách của колло́квиум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колло́квиум | колло́квиумы |
| Sinh cách кого? чего? | колло́квиума | колло́квиумов |
| Tặng cách кому? чему? | колло́квиуму | колло́квиумам |
| Đối cách кого? что? | колло́квиум | колло́квиумы |
| Công cụ cách кем? чем? | колло́квиумом | колло́квиумами |
| Giới cách о ком? о чём? | колло́квиуме | колло́квиумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коллоквиум nghĩa là gì?
коллоквиум (danh từ) nghĩa là buổi kiểm tra bài.
коллоквиум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колло́квиум (phiên âm Latinh kollókvium, IPA [kɐˈɫokvʲɪʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.