TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коло́дезный

kolódeznyj[kɐˈɫodʲɪznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коло́дезный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коло́дезный nghĩa là Thuộc về giếng.

Nghĩa của коло́дезный

Tính từ

  1. Thuộc về giếng.
    • коло́дезная вода́nước giếng

Biến cách của коло́дезный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколо́дезныйколо́дезноеколо́дезнаяколо́дезные
Sinh cáchколо́дезногоколо́дезногоколо́дезнойколо́дезных
Tặng cáchколо́дезномуколо́дезномуколо́дезнойколо́дезным
Đối cáchколо́дезный / коло́дезногоколо́дезноеколо́дезнуюколо́дезные / коло́дезных
Công cụ cáchколо́дезнымколо́дезнымколо́дезнойколо́дезными
Giới cáchколо́дезномколо́дезномколо́дезнойколо́дезных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

колодезный nghĩa là gì?

колодезный (tính từ) nghĩa là Thuộc về giếng.

колодезный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коло́дезный (phiên âm Latinh kolódeznyj, IPA [kɐˈɫodʲɪznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.