коло́дезный
Dấu sắc trên коло́дезный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коло́дезный nghĩa là Thuộc về giếng.
Nghĩa của коло́дезный
Tính từ
- Thuộc về giếng.
- коло́дезная вода́nước giếng
Biến cách của коло́дезный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коло́дезный | коло́дезное | коло́дезная | коло́дезные |
| Sinh cách | коло́дезного | коло́дезного | коло́дезной | коло́дезных |
| Tặng cách | коло́дезному | коло́дезному | коло́дезной | коло́дезным |
| Đối cách | коло́дезный / коло́дезного | коло́дезное | коло́дезную | коло́дезные / коло́дезных |
| Công cụ cách | коло́дезным | коло́дезным | коло́дезной | коло́дезными |
| Giới cách | коло́дезном | коло́дезном | коло́дезной | коло́дезных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
колодезный nghĩa là gì?
колодезный (tính từ) nghĩa là Thuộc về giếng.
колодезный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коло́дезный (phiên âm Latinh kolódeznyj, IPA [kɐˈɫodʲɪznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.