коло́дец
Dấu sắc trên коло́дец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коло́дец nghĩa là cái giếng.
Nghĩa của коло́дец
Danh từ
- Cái giếng.
- достава́ть во́ду из коло́дцаmúc nước giếng
Biến cách của коло́дец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коло́дец | коло́дцы |
| Sinh cách кого? чего? | коло́дца | коло́дцев |
| Tặng cách кому? чему? | коло́дцу | коло́дцам |
| Đối cách кого? что? | коло́дец | коло́дцы |
| Công cụ cách кем? чем? | коло́дцем | коло́дцами |
| Giới cách о ком? о чём? | коло́дце | коло́дцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коло́дец
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với коло́дец
- Лягушке на дне колодца небо кажется лужицей. Ếch ngồi đáy giếng, coi trời bằng vung.Tatoeba #7286674
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
колодец nghĩa là gì?
колодец (danh từ) nghĩa là cái giếng.
колодец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коло́дец (phiên âm Latinh kolódec, IPA [kɐˈɫodʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.