колоко́льный
Dấu sắc trên колоко́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колоко́льный nghĩa là Thuộc về chuông.
Nghĩa của колоко́льный
Tính từ
- Thuộc về chuông.
- колокольный звонtiếng chuông
Biến cách của колоко́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | колоко́льный | колоко́льное | колоко́льная | колоко́льные |
| Sinh cách | колоко́льного | колоко́льного | колоко́льной | колоко́льных |
| Tặng cách | колоко́льному | колоко́льному | колоко́льной | колоко́льным |
| Đối cách | колоко́льный / колоко́льного | колоко́льное | колоко́льную | колоко́льные / колоко́льных |
| Công cụ cách | колоко́льным | колоко́льным | колоко́льной | колоко́льными |
| Giới cách | колоко́льном | колоко́льном | колоко́льной | колоко́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
колокольный nghĩa là gì?
колокольный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chuông.
колокольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колоко́льный (phiên âm Latinh kolokólʹnyj, IPA [kəɫɐˈkolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.