TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колоко́льный

kolokólʹnyj[kəɫɐˈkolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên колоко́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

колоко́льный nghĩa là Thuộc về chuông.

Nghĩa của колоко́льный

Tính từ

  1. Thuộc về chuông.
    • колокольный звонtiếng chuông

Biến cách của колоко́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколоко́льныйколоко́льноеколоко́льнаяколоко́льные
Sinh cáchколоко́льногоколоко́льногоколоко́льнойколоко́льных
Tặng cáchколоко́льномуколоко́льномуколоко́льнойколоко́льным
Đối cáchколоко́льный / колоко́льногоколоко́льноеколоко́льнуюколоко́льные / колоко́льных
Công cụ cáchколоко́льнымколоко́льнымколоко́льнойколоко́льными
Giới cáchколоко́льномколоко́льномколоко́льнойколоко́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

колокольный nghĩa là gì?

колокольный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chuông.

колокольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колоко́льный (phiên âm Latinh kolokólʹnyj, IPA [kəɫɐˈkolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.