колонна́да
Dấu sắc trên колонна́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колонна́да nghĩa là hàng cột, dãy cột.
Nghĩa của колонна́да
Danh từ
- Hàng cột, dãy cột, hàng trụ.
Biến cách của колонна́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колонна́да | колонна́ды |
| Sinh cách кого? чего? | колонна́ды | колонна́д |
| Tặng cách кому? чему? | колонна́де | колонна́дам |
| Đối cách кого? что? | колонна́ду | колонна́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | колонна́дой | колонна́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | колонна́де | колонна́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
колоннада nghĩa là gì?
колоннада (danh từ) nghĩa là hàng cột, dãy cột.
колоннада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колонна́да (phiên âm Latinh kolonnáda, IPA [kəɫɐˈnadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.