коло́нна
Dấu sắc trên коло́нна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коло́нна nghĩa là cột, trụ, đội ngũ, đoàn.
Nghĩa của коло́нна
Danh từ
- kiến trúc [cái] cột, trụ, cột nhà.
- строй Đội ngũ, đoàn.
- похо́дная коло́ннаđội ngũ hành quân
- коло́нна демонстра́нтовđoàn [người đi] biểu tình
- пя́тая коло́ннаđội quân thứ năm, bọn gián điệp
Biến cách của коло́нна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коло́нна | коло́нны |
| Sinh cách кого? чего? | коло́нны | коло́нн |
| Tặng cách кому? чему? | коло́нне | коло́ннам |
| Đối cách кого? что? | коло́нну | коло́нны |
| Công cụ cách кем? чем? | коло́нной | коло́ннами |
| Giới cách о ком? о чём? | коло́нне | коло́ннах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коло́нна
Đồng nghĩa
Họ từ của коло́нна
Câu hỏi thường gặp
колонна nghĩa là gì?
колонна (danh từ) nghĩa là cột, trụ, đội ngũ, đoàn.
колонна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коло́нна (phiên âm Latinh kolónna, IPA [kɐˈɫonːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.