TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коло́нна

giống cáibất động vật
kolónna[kɐˈɫonːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коло́нна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коло́нна nghĩa là cột, trụ, đội ngũ, đoàn.

Nghĩa của коло́нна

Danh từ

  1. kiến trúc [cái] cột, trụ, cột nhà.
  2. строй Đội ngũ, đoàn.
    • похо́дная коло́ннаđội ngũ hành quân
    • коло́нна демонстра́нтовđoàn [người đi] biểu tình
    • пя́тая коло́ннаđội quân thứ năm, bọn gián điệp

Biến cách của коло́нна (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?коло́ннаколо́нны
Sinh cách кого? чего?коло́нныколо́нн
Tặng cách кому? чему?коло́ннеколо́ннам
Đối cách кого? что?коло́ннуколо́нны
Công cụ cách кем? чем?коло́ннойколо́ннами
Giới cách о ком? о чём?коло́ннеколо́ннах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коло́нна

Đồng nghĩa

Họ từ của коло́нна

Câu hỏi thường gặp

колонна nghĩa là gì?

колонна (danh từ) nghĩa là cột, trụ, đội ngũ, đoàn.

колонна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коло́нна (phiên âm Latinh kolónna, IPA [kɐˈɫonːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.