коло́нный
kolónnyj[kɐˈɫonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên коло́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коло́нный nghĩa là có cột.
Nghĩa của коло́нный
Tính từ
- Có cột.
- Коло́нный зал До́ма Сою́зовPhòng khách tiết Câu lạc bộ Công đoàn Liên-xô
Biến cách của коло́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коло́нный | коло́нное | коло́нная | коло́нные |
| Sinh cách | коло́нного | коло́нного | коло́нной | коло́нных |
| Tặng cách | коло́нному | коло́нному | коло́нной | коло́нным |
| Đối cách | коло́нный / коло́нного | коло́нное | коло́нную | коло́нные / коло́нных |
| Công cụ cách | коло́нным | коло́нным | коло́нной | коло́нными |
| Giới cách | коло́нном | коло́нном | коло́нной | коло́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
колонный nghĩa là gì?
колонный (tính từ) nghĩa là có cột.
колонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коло́нный (phiên âm Latinh kolónnyj, IPA [kɐˈɫonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.