TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колорату́рный

koloratúrnyj[kəɫərɐˈturnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên колорату́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

колорату́рный nghĩa là có rung, ngân.

Nghĩa của колорату́рный

Tính từ

  1. Có rung, ngân, láy.
    • колорату́рное сопра́ноgiọng xôpranô rung láy, giọng nữ cao ngân láy

Biến cách của колорату́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколорату́рныйколорату́рноеколорату́рнаяколорату́рные
Sinh cáchколорату́рногоколорату́рногоколорату́рнойколорату́рных
Tặng cáchколорату́рномуколорату́рномуколорату́рнойколорату́рным
Đối cáchколорату́рный / колорату́рногоколорату́рноеколорату́рнуюколорату́рные / колорату́рных
Công cụ cáchколорату́рнымколорату́рнымколорату́рнойколорату́рными
Giới cáchколорату́рномколорату́рномколорату́рнойколорату́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

колоратурный nghĩa là gì?

колоратурный (tính từ) nghĩa là có rung, ngân.

колоратурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колорату́рный (phiên âm Latinh koloratúrnyj, IPA [kəɫərɐˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.