колонти́тул
giống đựcbất động vật
kolontítul
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên колонти́тул chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колонти́тул nghĩa là tít cột.
Nghĩa của колонти́тул
Danh từ
- Tên sách đầu trang, tít cột.
Biến cách của колонти́тул (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колонти́тул | колонти́тулы |
| Sinh cách кого? чего? | колонти́тула | колонти́тулов |
| Tặng cách кому? чему? | колонти́тулу | колонти́тулам |
| Đối cách кого? что? | колонти́тул | колонти́тулы |
| Công cụ cách кем? чем? | колонти́тулом | колонти́тулами |
| Giới cách о ком? о чём? | колонти́туле | колонти́тулах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
колонтитул nghĩa là gì?
колонтитул (danh từ) nghĩa là tít cột.
колонтитул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колонти́тул (phiên âm Latinh kolontítul); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.