колорату́ра
Dấu sắc trên колорату́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колорату́ра nghĩa là rung, ngân.
Nghĩa của колорату́ра
Danh từ
- [Tiếng, nét] rung, ngân, láy, lèo.
Biến cách của колорату́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колорату́ра | колорату́ры |
| Sinh cách кого? чего? | колорату́ры | колорату́р |
| Tặng cách кому? чему? | колорату́ре | колорату́рам |
| Đối cách кого? что? | колорату́ру | колорату́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | колорату́рой | колорату́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | колорату́ре | колорату́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
колоратура nghĩa là gì?
колоратура (danh từ) nghĩa là rung, ngân.
колоратура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колорату́ра (phiên âm Latinh koloratúra, IPA [kəɫərɐˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.