TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колори́тный

kolorítnyj[kəɫɐˈrʲitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên колори́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

колори́тный nghĩa là có nhiều màu.

Nghĩa của колори́тный

Tính từ

  1. Có nhiều màu.
  2. nghĩa bóng Có màu sắc riêng, có bản sắc, có đặc tính, giàu sắc thái.

Biến cách của колори́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколори́тныйколори́тноеколори́тнаяколори́тные
Sinh cáchколори́тногоколори́тногоколори́тнойколори́тных
Tặng cáchколори́тномуколори́тномуколори́тнойколори́тным
Đối cáchколори́тный / колори́тногоколори́тноеколори́тнуюколори́тные / колори́тных
Công cụ cáchколори́тнымколори́тнымколори́тнойколори́тными
Giới cáchколори́тномколори́тномколори́тнойколори́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của колори́тный

So sánh hơnколори́тнее
So sánh nhấtколори́тнейший

Câu hỏi thường gặp

колоритный nghĩa là gì?

колоритный (tính từ) nghĩa là có nhiều màu.

колоритный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колори́тный (phiên âm Latinh kolorítnyj, IPA [kəɫɐˈrʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.