TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колосники

kolosniki giọng máy của trình duyệt

колосники nghĩa là ũồừ.

Nghĩa của колосники

Danh từ

  1. Ũồừ. tấm gang mắt cáo, rá lò, [thanh] ghi lò, vỉ lò.
    • театр.[cái] khung mắc phông màn

Câu hỏi thường gặp

колосники nghĩa là gì?

колосники (danh từ) nghĩa là ũồừ.

колосники đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колосники (phiên âm Latinh kolosniki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.