колосса́льный
Dấu sắc trên колосса́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колосса́льный nghĩa là khổng lồ, đồ sộ.
Nghĩa của колосса́льный
Tính từ
- Khổng lồ, đồ sộ, rất lớn, vĩ đại, kỳ vĩ, to tát, kếch xù.
Biến cách của колосса́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | колосса́льный | колосса́льное | колосса́льная | колосса́льные |
| Sinh cách | колосса́льного | колосса́льного | колосса́льной | колосса́льных |
| Tặng cách | колосса́льному | колосса́льному | колосса́льной | колосса́льным |
| Đối cách | колосса́льный / колосса́льного | колосса́льное | колосса́льную | колосса́льные / колосса́льных |
| Công cụ cách | колосса́льным | колосса́льным | колосса́льной | колосса́льными |
| Giới cách | колосса́льном | колосса́льном | колосса́льной | колосса́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
колоссальный nghĩa là gì?
колоссальный (tính từ) nghĩa là khổng lồ, đồ sộ.
колоссальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колосса́льный (phiên âm Latinh kolossálʹnyj, IPA [kəɫɐˈsalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.