TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колосса́льный

kolossálʹnyj[kəɫɐˈsalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên колосса́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

колосса́льный nghĩa là khổng lồ, đồ sộ.

Nghĩa của колосса́льный

Tính từ

  1. Khổng lồ, đồ sộ, rất lớn, vĩ đại, kỳ vĩ, to tát, kếch xù.

Biến cách của колосса́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколосса́льныйколосса́льноеколосса́льнаяколосса́льные
Sinh cáchколосса́льногоколосса́льногоколосса́льнойколосса́льных
Tặng cáchколосса́льномуколосса́льномуколосса́льнойколосса́льным
Đối cáchколосса́льный / колосса́льногоколосса́льноеколосса́льнуюколосса́льные / колосса́льных
Công cụ cáchколосса́льнымколосса́льнымколосса́льнойколосса́льными
Giới cáchколосса́льномколосса́льномколосса́льнойколосса́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

колоссальный nghĩa là gì?

колоссальный (tính từ) nghĩa là khổng lồ, đồ sộ.

колоссальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колосса́льный (phiên âm Latinh kolossálʹnyj, IPA [kəɫɐˈsalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.