колумба́рий
Dấu sắc trên колумба́рий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колумба́рий nghĩa là nhà để bình cốt.
Nghĩa của колумба́рий
Danh từ
- Nhà để bình cốt (đã hỏa táng).
Biến cách của колумба́рий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колумба́рий | колумба́рии |
| Sinh cách кого? чего? | колумба́рия | колумба́риев |
| Tặng cách кому? чему? | колумба́рию | колумба́риям |
| Đối cách кого? что? | колумба́рий | колумба́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | колумба́рием | колумба́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | колумба́рии | колумба́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
колумбарий nghĩa là gì?
колумбарий (danh từ) nghĩa là nhà để bình cốt.
колумбарий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колумба́рий (phiên âm Latinh kolumbárij, IPA [kəɫʊmˈbarʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.