колу́н
Dấu sắc trên колу́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колу́н nghĩa là cái búa bổ củi, rìu bổ củi.
Nghĩa của колу́н
Danh từ
- Cái búa bổ củi, rìu bổ củi.
Biến cách của колу́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колу́н | колуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | колуна́ | колуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | колуну́ | колуна́м |
| Đối cách кого? что? | колу́н | колуны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | колуно́м | колуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | колуне́ | колуна́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
колун nghĩa là gì?
колун (danh từ) nghĩa là cái búa bổ củi, rìu bổ củi.
колун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колу́н (phiên âm Latinh kolún, IPA [kɐˈɫun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.