колхо́зник
Dấu sắc trên колхо́зник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колхо́зник nghĩa là nông trang viên.
Nghĩa của колхо́зник
Danh từ
- Nông trang viên.
Biến cách của колхо́зник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колхо́зник | колхо́зники |
| Sinh cách кого? чего? | колхо́зника | колхо́зников |
| Tặng cách кому? чему? | колхо́знику | колхо́зникам |
| Đối cách кого? что? | колхо́зника | колхо́зников |
| Công cụ cách кем? чем? | колхо́зником | колхо́зниками |
| Giới cách о ком? о чём? | колхо́знике | колхо́зниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
колхозник nghĩa là gì?
колхозник (danh từ) nghĩa là nông trang viên.
колхозник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колхо́зник (phiên âm Latinh kolxóznik, IPA [kɐɫˈxozʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.