TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колхо́зный

kolxóznyj[kɐɫˈxoznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên колхо́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

колхо́зный nghĩa là Thuộc về nông trang tập thể.

Nghĩa của колхо́зный

Tính từ

  1. Thuộc về nông trang tập thể.
    • колхо́зные поля́cánh đồng của nông trang tập thể
    • колхо́зное крестья́нство[giai cấp] nông dân tập thể

Biến cách của колхо́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколхо́зныйколхо́зноеколхо́знаяколхо́зные
Sinh cáchколхо́зногоколхо́зногоколхо́знойколхо́зных
Tặng cáchколхо́зномуколхо́зномуколхо́знойколхо́зным
Đối cáchколхо́зный / колхо́зногоколхо́зноеколхо́знуюколхо́зные / колхо́зных
Công cụ cáchколхо́знымколхо́знымколхо́знойколхо́зными
Giới cáchколхо́зномколхо́зномколхо́знойколхо́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

колхозный nghĩa là gì?

колхозный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nông trang tập thể.

колхозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колхо́зный (phiên âm Latinh kolxóznyj, IPA [kɐɫˈxoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.