колхо́зный
Dấu sắc trên колхо́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колхо́зный nghĩa là Thuộc về nông trang tập thể.
Nghĩa của колхо́зный
Tính từ
- Thuộc về nông trang tập thể.
- колхо́зные поля́cánh đồng của nông trang tập thể
- колхо́зное крестья́нство[giai cấp] nông dân tập thể
Biến cách của колхо́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | колхо́зный | колхо́зное | колхо́зная | колхо́зные |
| Sinh cách | колхо́зного | колхо́зного | колхо́зной | колхо́зных |
| Tặng cách | колхо́зному | колхо́зному | колхо́зной | колхо́зным |
| Đối cách | колхо́зный / колхо́зного | колхо́зное | колхо́зную | колхо́зные / колхо́зных |
| Công cụ cách | колхо́зным | колхо́зным | колхо́зной | колхо́зными |
| Giới cách | колхо́зном | колхо́зном | колхо́зной | колхо́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
колхозный nghĩa là gì?
колхозный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nông trang tập thể.
колхозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колхо́зный (phiên âm Latinh kolxóznyj, IPA [kɐɫˈxoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.