колыбе́ль
giống cáibất động vật
kolybélʹ[kəɫɨˈbʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên колыбе́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колыбе́ль nghĩa là cái nôi.
Nghĩa của колыбе́ль
Danh từ
- Cái nôi.
- nghĩa bóng Quê hương, nơi chôn rau cắt rốn, nơi khởi nguyên, nơi phát sinh.
- с колыбе́лиtừ buổi sơ niên, từ lúc còn nhỏ, từ thời thơ ấu
Biến cách của колыбе́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колыбе́ль | колыбе́ли |
| Sinh cách кого? чего? | колыбе́ли | колыбе́лей |
| Tặng cách кому? чему? | колыбе́ли | колыбе́лям |
| Đối cách кого? что? | колыбе́ль | колыбе́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | колыбе́лью | колыбе́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | колыбе́ли | колыбе́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với колыбе́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
колыбель nghĩa là gì?
колыбель (danh từ) nghĩa là cái nôi.
колыбель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колыбе́ль (phiên âm Latinh kolybélʹ, IPA [kəɫɨˈbʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.