колчеда́н
Dấu sắc trên колчеда́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колчеда́н nghĩa là hợp chất sunfua.
Nghĩa của колчеда́н
Danh từ
- Pirit, pyrit, hợp chất sunfua.
Biến cách của колчеда́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колчеда́н | колчеда́ны |
| Sinh cách кого? чего? | колчеда́на | колчеда́нов |
| Tặng cách кому? чему? | колчеда́ну | колчеда́нам |
| Đối cách кого? что? | колчеда́н | колчеда́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | колчеда́ном | колчеда́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | колчеда́не | колчеда́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
колчедан nghĩa là gì?
колчедан (danh từ) nghĩa là hợp chất sunfua.
колчедан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колчеда́н (phiên âm Latinh kolčedán, IPA [kəɫt͡ɕɪˈdan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.