колыбе́льная
Dấu sắc trên колыбе́льная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колыбе́льная nghĩa là bài hát ru.
Nghĩa của колыбе́льная
Danh từ
- Bài hát ru.
Biến cách của колыбе́льная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колыбе́льная | колыбе́льные |
| Sinh cách кого? чего? | колыбе́льной | колыбе́льных |
| Tặng cách кому? чему? | колыбе́льной | колыбе́льным |
| Đối cách кого? что? | колыбе́льную | колыбе́льные |
| Công cụ cách кем? чем? | колыбе́льной | колыбе́льными |
| Giới cách о ком? о чём? | колыбе́льной | колыбе́льных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
колыбельная nghĩa là gì?
колыбельная (danh từ) nghĩa là bài hát ru.
колыбельная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колыбе́льная (phiên âm Latinh kolybélʹnaja, IPA [kəɫɨˈbʲelʲnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.