колыбе́льный
Dấu sắc trên колыбе́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колыбе́льный nghĩa là Thuộc về nôi.
Nghĩa của колыбе́льный
Tính từ
- Thuộc về nôi.
- колыбе́льная[пе́сня] bài hát ru con
Biến cách của колыбе́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | колыбе́льный | колыбе́льное | колыбе́льная | колыбе́льные |
| Sinh cách | колыбе́льного | колыбе́льного | колыбе́льной | колыбе́льных |
| Tặng cách | колыбе́льному | колыбе́льному | колыбе́льной | колыбе́льным |
| Đối cách | колыбе́льный / колыбе́льного | колыбе́льное | колыбе́льную | колыбе́льные / колыбе́льных |
| Công cụ cách | колыбе́льным | колыбе́льным | колыбе́льной | колыбе́льными |
| Giới cách | колыбе́льном | колыбе́льном | колыбе́льной | колыбе́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của колыбе́льный
Câu hỏi thường gặp
колыбельный nghĩa là gì?
колыбельный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nôi.
колыбельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колыбе́льный (phiên âm Latinh kolybélʹnyj, IPA [kəɫɨˈbʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.