TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колыбе́льный

kolybélʹnyj[kəɫɨˈbʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên колыбе́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

колыбе́льный nghĩa là Thuộc về nôi.

Nghĩa của колыбе́льный

Tính từ

  1. Thuộc về nôi.
    • колыбе́льная[пе́сня] bài hát ru con

Biến cách của колыбе́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколыбе́льныйколыбе́льноеколыбе́льнаяколыбе́льные
Sinh cáchколыбе́льногоколыбе́льногоколыбе́льнойколыбе́льных
Tặng cáchколыбе́льномуколыбе́льномуколыбе́льнойколыбе́льным
Đối cáchколыбе́льный / колыбе́льногоколыбе́льноеколыбе́льнуюколыбе́льные / колыбе́льных
Công cụ cáchколыбе́льнымколыбе́льнымколыбе́льнойколыбе́льными
Giới cáchколыбе́льномколыбе́льномколыбе́льнойколыбе́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của колыбе́льный

Câu hỏi thường gặp

колыбельный nghĩa là gì?

колыбельный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nôi.

колыбельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колыбе́льный (phiên âm Latinh kolybélʹnyj, IPA [kəɫɨˈbʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.