ко́лышек
Dấu sắc trên ко́лышек chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́лышек nghĩa là cái cọc nhỏ, cọc con.
Nghĩa của ко́лышек
Danh từ
- Cái cọc nhỏ, cọc con.
Biến cách của ко́лышек (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́лышек | ко́лышки |
| Sinh cách кого? чего? | ко́лышка | ко́лышков |
| Tặng cách кому? чему? | ко́лышку | ко́лышкам |
| Đối cách кого? что? | ко́лышек | ко́лышки |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́лышком | ко́лышками |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́лышке | ко́лышках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
колышек nghĩa là gì?
колышек (danh từ) nghĩa là cái cọc nhỏ, cọc con.
колышек đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́лышек (phiên âm Latinh kólyšek, IPA [ˈkoɫɨʂɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.