TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кольцево́й

kolʹcevój[kəlʲt͡sɨˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кольцево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кольцево́й nghĩa là theo đường vòng.

Nghĩa của кольцево́й

Tính từ

  1. Theo đường vòng.
    • кольцева́я доро́гаđường vòng quanh

Biến cách của кольцево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкольцево́йкольцево́екольцева́якольцевы́е
Sinh cáchкольцево́гокольцево́гокольцево́йкольцевы́х
Tặng cáchкольцево́мукольцево́мукольцево́йкольцевы́м
Đối cáchкольцево́й / кольцево́гокольцево́екольцеву́юкольцевы́е / кольцевы́х
Công cụ cáchкольцевы́мкольцевы́мкольцево́йкольцевы́ми
Giới cáchкольцево́мкольцево́мкольцево́йкольцевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кольцево́й

Câu hỏi thường gặp

кольцевой nghĩa là gì?

кольцевой (tính từ) nghĩa là theo đường vòng.

кольцевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кольцево́й (phiên âm Latinh kolʹcevój, IPA [kəlʲt͡sɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.