кольцева́ние
Dấu sắc trên кольцева́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кольцева́ние nghĩa là đeo vòng, thắt vòng.
Nghĩa của кольцева́ние
Danh từ
- птиц, рыб [sự] đeo vòng, thắt vòng, buộc vòng.
Biến cách của кольцева́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кольцева́ние | кольцева́ния |
| Sinh cách кого? чего? | кольцева́ния | кольцева́ний |
| Tặng cách кому? чему? | кольцева́нию | кольцева́ниям |
| Đối cách кого? что? | кольцева́ние | кольцева́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | кольцева́нием | кольцева́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | кольцева́нии | кольцева́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кольцевание nghĩa là gì?
кольцевание (danh từ) nghĩa là đeo vòng, thắt vòng.
кольцевание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кольцева́ние (phiên âm Latinh kolʹcevánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.