кольцева́ть
Dấu sắc trên кольцева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кольцева́ть nghĩa là đeo vòng, thắt vòng.
Nghĩa của кольцева́ть
Động từ
- птиц, рыб Đeo vòng, thắt vòng, buộc vòng. + đối cách
Chia động từ кольцева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | кольцу́ю |
| ты | кольцу́ешь |
| он / она́ / оно́ | кольцу́ет |
| мы | кольцу́ем |
| вы | кольцу́ете |
| они́ | кольцу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + кольцевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | кольцева́л |
| Giống cái (она́) | кольцева́ла |
| Giống trung (оно́) | кольцева́ло |
| Số nhiều (они́) | кольцева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | кольцу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | кольцу́йте |
Câu hỏi thường gặp
кольцевать nghĩa là gì?
кольцевать (động từ) nghĩa là đeo vòng, thắt vòng.
кольцевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кольцева́ть (phiên âm Latinh kolʹcevátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.