TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кольцеобра́зный

kolʹceobráznyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кольцеобра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кольцеобра́зный nghĩa là có hình xuyến, hình vòng.

Nghĩa của кольцеобра́зный

Tính từ

  1. Có hình xuyến, hình vòng, dạng vành, hình khuyên.

Biến cách của кольцеобра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкольцеобра́зныйкольцеобра́зноекольцеобра́знаякольцеобра́зные
Sinh cáchкольцеобра́зногокольцеобра́зногокольцеобра́знойкольцеобра́зных
Tặng cáchкольцеобра́зномукольцеобра́зномукольцеобра́знойкольцеобра́зным
Đối cáchкольцеобра́зныйкольцеобра́зноекольцеобра́знуюкольцеобра́зные
Công cụ cáchкольцеобра́знымкольцеобра́знымкольцеобра́знойкольцеобра́зными
Giới cáchкольцеобра́зномкольцеобра́зномкольцеобра́знойкольцеобра́зных
Dạng ngắnкольцеобра́зенкольцеобра́знокольцеобра́знакольцеобра́зны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кольцеобразный nghĩa là gì?

кольцеобразный (tính từ) nghĩa là có hình xuyến, hình vòng.

кольцеобразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кольцеобра́зный (phiên âm Latinh kolʹceobráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.