кольчу́га
Dấu sắc trên кольчу́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кольчу́га nghĩa là giáp bào.
Nghĩa của кольчу́га
Danh từ
- Cái áo giáp bằng lưới sắt, giáp bào.
Biến cách của кольчу́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кольчу́га | кольчу́ги |
| Sinh cách кого? чего? | кольчу́ги | кольчу́г |
| Tặng cách кому? чему? | кольчу́ге | кольчу́гам |
| Đối cách кого? что? | кольчу́гу | кольчу́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | кольчу́гой | кольчу́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | кольчу́ге | кольчу́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với кольчу́га
- Вера в победу – кольчуга прочности. Ăn chắc mặc bền.Tatoeba #4042286
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
кольчуга nghĩa là gì?
кольчуга (danh từ) nghĩa là giáp bào.
кольчуга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кольчу́га (phiên âm Latinh kolʹčúga, IPA [kɐlʲˈt͡ɕuɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.