колю́чий
Dấu sắc trên колю́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колю́чий nghĩa là gai, nhọn, châm chích.
Nghĩa của колю́чий
Tính từ
- с колючками [có] gai.
- колю́чая про́волокаdây thép gai, [dây] kẽm gai
- колющийся Nhọn, châm chích.
- колю́чая борода́râu tua tủa chích đau
- колю́чая пыльbụi rát mặt
- nghĩa bóng язвительный, злой Châm chọc, xỏ xiên, châm biếm.
- колючий взглядcái nhìn châm chọc (hằn học, xoi mói, xỏ xiên)
Biến cách của колю́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | колю́чий | колю́чее | колю́чая | колю́чие |
| Sinh cách | колю́чего | колю́чего | колю́чей | колю́чих |
| Tặng cách | колю́чему | колю́чему | колю́чей | колю́чим |
| Đối cách | колю́чий / колю́чего | колю́чее | колю́чую | колю́чие / колю́чих |
| Công cụ cách | колю́чим | колю́чим | колю́чей | колю́чими |
| Giới cách | колю́чем | колю́чем | колю́чей | колю́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của колю́чий
Câu hỏi thường gặp
колючий nghĩa là gì?
колючий (tính từ) nghĩa là gai, nhọn, châm chích.
колючий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колю́чий (phiên âm Latinh koljúčij, IPA [kɐˈlʲʉt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.