TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колю́чий

koljúčij[kɐˈlʲʉt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên колю́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

колю́чий nghĩa là gai, nhọn, châm chích.

Nghĩa của колю́чий

Tính từ

  1. с колючками [có] gai.
    • колю́чая про́волокаdây thép gai, [dây] kẽm gai
  2. колющийся Nhọn, châm chích.
    • колю́чая борода́râu tua tủa chích đau
    • колю́чая пыльbụi rát mặt
  3. nghĩa bóng язвительный, злой Châm chọc, xỏ xiên, châm biếm.
    • колючий взглядcái nhìn châm chọc (hằn học, xoi mói, xỏ xiên)

Biến cách của колю́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколю́чийколю́чееколю́чаяколю́чие
Sinh cáchколю́чегоколю́чегоколю́чейколю́чих
Tặng cáchколю́чемуколю́чемуколю́чейколю́чим
Đối cáchколю́чий / колю́чегоколю́чееколю́чуюколю́чие / колю́чих
Công cụ cáchколю́чимколю́чимколю́чейколю́чими
Giới cáchколю́чемколю́чемколю́чейколю́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của колю́чий

Câu hỏi thường gặp

колючий nghĩa là gì?

колючий (tính từ) nghĩa là gai, nhọn, châm chích.

колючий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колю́чий (phiên âm Latinh koljúčij, IPA [kɐˈlʲʉt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.