TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ком

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kom[kom] giọng máy của trình duyệt

ком nghĩa là đống.

Nghĩa của ком

Danh từ

  1. Đống.

Biến cách của ком (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́мко́мья
Sinh cách кого? чего?ко́мако́мьев
Tặng cách кому? чему?ко́муко́мьям
Đối cách кого? что?ко́мко́мья
Công cụ cách кем? чем?ко́момко́мьями
Giới cách о ком? о чём?ко́меко́мьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ком

  • Я знаю того, о ком ты говоришь. Tôi biết người mà bạn đang nói tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865130
  • Каждому нужен кто-то, кому можно верить. Mọi người cần ai đó để tin tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521116
  • Я уже не знаю, кому верить. Tôi không còn biết tin vào ai nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6323872
  • Кому ж не хочется выглядеть молодо и сексуально? Ai mà chẳng muốn mình trẻ trung và gợi cảm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486377
  • Я не знаю никого, кому бы нравился Том. Tôi chẳng biết ai thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6323219
  • Кому это принесёт пользу? Ai sẽ hưởng lợi từ điều này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932873
  • Кому это принадлежит? Cái này của ai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109742
  • Кому ты звонил? Bạn đã gọi cho ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3866016

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ком nghĩa là gì?

ком (danh từ) nghĩa là đống.

ком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ком (phiên âm Latinh kom, IPA [kom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.