ко́ма
Dấu sắc trên ко́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́ма nghĩa là hôn mê.
Nghĩa của ко́ма
Danh từ
- Hôn mê.
Biến cách của ко́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́ма | ко́мы |
| Sinh cách кого? чего? | ко́мы | ко́м |
| Tặng cách кому? чему? | ко́ме | ко́мам |
| Đối cách кого? что? | ко́му | ко́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́мой | ко́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́ме | ко́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ко́ма
- Каждому нужен кто-то, кому можно верить. Mọi người cần ai đó để tin tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521116
- Я уже не знаю, кому верить. Tôi không còn biết tin vào ai nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6323872
- Я знаю того, о ком ты говоришь. Tôi biết người mà bạn đang nói tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865130
- Кому ж не хочется выглядеть молодо и сексуально? Ai mà chẳng muốn mình trẻ trung và gợi cảm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486377
- Я не знаю никого, кому бы нравился Том. Tôi chẳng biết ai thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6323219
- Кому это принесёт пользу? Ai sẽ hưởng lợi từ điều này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932873
- Кому это принадлежит? Cái này của ai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109742
- Кому ты звонил? Bạn đã gọi cho ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3866016
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кома nghĩa là gì?
кома (danh từ) nghĩa là hôn mê.
кома đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́ма (phiên âm Latinh kóma, IPA [ˈkomə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.