TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колёсный

koljósnyj[kɐˈlʲɵsnɨj] giọng máy của trình duyệt

колёсный nghĩa là Thuộc về bánh xe.

Nghĩa của колёсный

Tính từ

  1. Thuộc về bánh xe.
    • колёсная мазьmỡ bôi xe, mỡ
  2. на колёсах Có bánh [xe].
    • колёсный тра́кторmáy kéo có bánh

Biến cách của колёсный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколёсныйколёсноеколёснаяколёсные
Sinh cáchколёсногоколёсногоколёснойколёсных
Tặng cáchколёсномуколёсномуколёснойколёсным
Đối cáchколёсный / колёсногоколёсноеколёснуюколёсные / колёсных
Công cụ cáchколёснымколёснымколёснойколёсными
Giới cáchколёсномколёсномколёснойколёсных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của колёсный

Câu hỏi thường gặp

колёсный nghĩa là gì?

колёсный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bánh xe.

колёсный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колёсный (phiên âm Latinh koljósnyj, IPA [kɐˈlʲɵsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.