колёсный
koljósnyj[kɐˈlʲɵsnɨj]
giọng máy của trình duyệt
колёсный nghĩa là Thuộc về bánh xe.
Nghĩa của колёсный
Tính từ
- Thuộc về bánh xe.
- колёсная мазьmỡ bôi xe, mỡ
- на колёсах Có bánh [xe].
- колёсный тра́кторmáy kéo có bánh
Biến cách của колёсный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | колёсный | колёсное | колёсная | колёсные |
| Sinh cách | колёсного | колёсного | колёсной | колёсных |
| Tặng cách | колёсному | колёсному | колёсной | колёсным |
| Đối cách | колёсный / колёсного | колёсное | колёсную | колёсные / колёсных |
| Công cụ cách | колёсным | колёсным | колёсной | колёсными |
| Giới cách | колёсном | колёсном | колёсной | колёсных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của колёсный
Câu hỏi thường gặp
колёсный nghĩa là gì?
колёсный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bánh xe.
колёсный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колёсный (phiên âm Latinh koljósnyj, IPA [kɐˈlʲɵsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.