TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

командиро́вочный

giống đựcđộng vật
komandiróvočnyj[kəmənʲdʲɪˈrovət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên командиро́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

командиро́вочный nghĩa là công cán, công vụ.

Nghĩa của командиро́вочный

Tính từ

  1. Thuộc về đi công tác, công cán, công vụ.
    • командиро́вочные де́ньгиcông tác phí
    • командиро́вочное удостовере́ниеcông [vụ] lệnh

Biến cách của командиро́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкомандиро́вочныйкомандиро́вочноекомандиро́вочнаякомандиро́вочные
Sinh cáchкомандиро́вочногокомандиро́вочногокомандиро́вочнойкомандиро́вочных
Tặng cáchкомандиро́вочномукомандиро́вочномукомандиро́вочнойкомандиро́вочным
Đối cáchкомандиро́вочный / командиро́вочногокомандиро́вочноекомандиро́вочнуюкомандиро́вочные / командиро́вочных
Công cụ cáchкомандиро́вочнымкомандиро́вочнымкомандиро́вочнойкомандиро́вочными
Giới cáchкомандиро́вочномкомандиро́вочномкомандиро́вочнойкомандиро́вочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

командировочный nghĩa là gì?

командировочный (tính từ) nghĩa là công cán, công vụ.

командировочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là командиро́вочный (phiên âm Latinh komandiróvočnyj, IPA [kəmənʲdʲɪˈrovət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.