кома́ндный
Dấu sắc trên кома́ндный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кома́ндный nghĩa là Thuộc về chỉ huy; (относящийся к команде) [thuộc về] đội.
Nghĩa của кома́ндный
Tính từ
- Thuộc về chỉ huy; (относящийся к команде) [thuộc về] đội.
- кома́ндная высота́(quân sự) điểm cao khống chế, cao điểm chế ngự
- командный пункт(quân sự) sở chỉ huy, chỉ huy sở
- командный соста́в(nghĩa bóng, quân sự) [đội ngũ] cán bộ chỉ huy
- командный приз(thể thao) giải toàn đội
Biến cách của кома́ндный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кома́ндный | кома́ндное | кома́ндная | кома́ндные |
| Sinh cách | кома́ндного | кома́ндного | кома́ндной | кома́ндных |
| Tặng cách | кома́ндному | кома́ндному | кома́ндной | кома́ндным |
| Đối cách | кома́ндный / кома́ндного | кома́ндное | кома́ндную | кома́ндные / кома́ндных |
| Công cụ cách | кома́ндным | кома́ндным | кома́ндной | кома́ндными |
| Giới cách | кома́ндном | кома́ндном | кома́ндной | кома́ндных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với кома́ндный
- Знатоки системы Линукс умеют пользоваться командной строкой. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293561
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
командный nghĩa là gì?
командный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chỉ huy; (относящийся к команде) [thuộc về] đội.
командный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кома́ндный (phiên âm Latinh komándnyj, IPA [kɐˈmandnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.