кома́ндование
Dấu sắc trên кома́ндование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кома́ндование nghĩa là chỉ huy.
Nghĩa của кома́ндование
Danh từ
- действие [sự] chỉ huy.
- приня́ть командованиеnhận quyền (trách nhiệm) chỉ huy
- сдать командованиеgiao quyền chỉ huy
- под кома́ндованим кого́-л.dưới quyền chỉ huy của ai
- tập hợp Ban chỉ huy, bộ chỉ huy, bộ tư lệnh.
- гла́вное командованиеbộ [tổng] tư lệnh
- верхо́вное командованиеbộ tổng tư lệnh [tối cao]
Biến cách của кома́ндование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кома́ндование | кома́ндования |
| Sinh cách кого? чего? | кома́ндования | кома́ндований |
| Tặng cách кому? чему? | кома́ндованию | кома́ндованиям |
| Đối cách кого? что? | кома́ндование | кома́ндования |
| Công cụ cách кем? чем? | кома́ндованием | кома́ндованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | кома́ндовании | кома́ндованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
командование nghĩa là gì?
командование (danh từ) nghĩa là chỉ huy.
командование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кома́ндование (phiên âm Latinh komándovanije, IPA [kɐˈmandəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.