TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кома́ндование

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
komándovanije[kɐˈmandəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кома́ндование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кома́ндование nghĩa là chỉ huy.

Nghĩa của кома́ндование

Danh từ

  1. действие [sự] chỉ huy.
    • приня́ть командованиеnhận quyền (trách nhiệm) chỉ huy
    • сдать командованиеgiao quyền chỉ huy
    • под кома́ндованим кого́-л.dưới quyền chỉ huy của ai
  2. tập hợp Ban chỉ huy, bộ chỉ huy, bộ tư lệnh.
    • гла́вное командованиеbộ [tổng] tư lệnh
    • верхо́вное командованиеbộ tổng tư lệnh [tối cao]

Biến cách của кома́ндование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кома́ндованиекома́ндования
Sinh cách кого? чего?кома́ндованиякома́ндований
Tặng cách кому? чему?кома́ндованиюкома́ндованиям
Đối cách кого? что?кома́ндованиекома́ндования
Công cụ cách кем? чем?кома́ндованиемкома́ндованиями
Giới cách о ком? о чём?кома́ндованиикома́ндованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

командование nghĩa là gì?

командование (danh từ) nghĩa là chỉ huy.

командование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кома́ндование (phiên âm Latinh komándovanije, IPA [kɐˈmandəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.